zwieback

[zwi-bak; zwi-bahk; swi-bahk]

This German word translates to TWICE BAKED and prefers to bread that is baked, cut into slices and then returned to the oven until very crisp and dry. Zwieback, which has a hint of sweetness to it, is popular for its digestibility and is often served to younger children or to people who have digestive problems. It is commercially available in most stores. See also RUSK.

Từ tiếng Đức này dịch sang tiếng Anh là  TWICE BAKED (Nghĩa là 2 lần nướng), nói đến việc nướng bánh mì. Bánh mì sau khi đã nướng, cắt thành những lát mỏng sau đó cho vào lò nướng cho khô giòn. Zwieback, nó có chút vị ngọt, rất phổ biến, tốt cho tiêu hóa và những em nhỏ hoặc cho những ai có vấn đề tiêu hóa. Chúng được bán ở hầu hết các cửa hàng. Xem thêm trong từ RUSK.