Tự Điển Thảo Mộc Dược Học

Tự điển THẢO MỘC DƯỢC HỌC được biên soạn bởi DS TRẦN VIỆT HƯNG, các hình ảnh được lấy từ nguồn internet để nhằm giúp đọc giả thấy rõ ràng hơn. Tự Điển đã được Admin chỉnh sửa đôi chút và thêm nhiều liên kết để người xem được biết thêm nhiều hơn. (Nhấp chuột vào hình hay tên gọi để xem nội dung chi tiết).

1. Cây Bồ  kết.

Credit: Photo by Vito Buono - Bari
2. Cải Bẹ Trắng.

Cải bẹ trắng
3. Cải Xà Lách.

rau Xa Lach
4. Cây cacao.

Cây Cacao
5. Cây Xương Rồng.

Xuong Rong Ba
6. Cỏ Cú.

coCu
7. Cỏ Mực.

Cỏ mực
8. Củ Cải Trắng.

Củ cải trắng
9. Đậu Rồng.

Đậu rồng
10. Đậu Tây.

Đậu tây các loại
11. Đu Đủ.

đu đủ
12. Gai Chống.

hay còn gọi là Bạch tật lê
hay còn gọi là Bạch tật lê

13.Hành Hương.

Hành hương (Hành lá)
14.Hành Tăm.

chive
15. Hẹ.

hẹ
16. Hoa Dành Dành.

bong-danh-danh
17. Hoa Đào.

hoa-dao
18. Hoa Hiên(Kim Châm).

Hoa kim châm
19. Hoa Hoè.

hoa-hoe
20. Hoa Lan – Huệ.

lanhue
21. Hoa Magnolia (Dạ hợp hay Hoa Mộc Lan)

hoa-moc-lan-trang
22. Hoa Mai.

hoamai
23. Hoa Mẫu Đơn.

hoa-mau-don
24. Hoa Mắc cỡ (Mimosa).

cayMacCo
25. Hoa Sen.

hoa-sen
26. Hoa Sứ.

HoaSu
27. Hoa Violet.

violet
28. Mãng Cầu Xiêm.

mangcauxiem
29. Măng Cụt.

mang-cut
30. Mơ Lông.

moLong
31. Ngải Hoa Vàng (Thanh Hao).

thanh-hao
32. Ngò Gai.

ngoGai
33. Ổi.

oi
34. Riềng.

cuRieng
35. Mận (roi).

CayMan
36. Sầu Riêng.

sauRieng
37. Sim.

Sim
38. Su Hào.

suHao
39. Su Su.

susu
40. Táo. (Đang cập nhật)

apple
41. Táo Tàu. (Đang cập nhật)

taoTau
42. Tỏi Tây. (Đang cập nhật)

toiTay
43.Wasabi.

wasabi

 

Trái cây và những điều kỳ diệu bạn nên biết (Đang cập nhật)

Trái lê, chuối tiêu, quýt, dứa (thơm), dưa hấu, trái vải, Trái trám chua, anh đào, thảo mai, dừa, trái quất (tắc), Mía, Trái đào, trái ngân hạnh, trái dâu, củ ấu, long nhãn, đu đủ, nho, bưởi, táo tàu, trái hồng, chanh, trái cau, sung (vả), mã thầy, hạnh nhân, phật thủ, trái mơ, trái mận (vôi).

Trái cây và bệnh nội khoa. (đang cập nhật)

Chia sẽ bài viết qua:
  •  
  •  
  •  
  •   
  •   
  •  
  •   
  •  
  •